Mục tiêu
Thornbound Atakhan
Giao tranh
- Voracious và Ruinous Atakhan được thay bằng một dạng duy nhất: Thornbound
Phần thưởng
Spirit Petals
- Cleansed Bloody Petals, giúp tăng 25% kinh nghiệm và Adaptive Force
Spiritual Purification
- Khi hạ gục, ban phước cho khu vực quanh mục tiêu, làm chậm và gây sát thương lên mọi kẻ địch gần đó, đồng thời tặng đội bạn một Spirit Petal
Void Grubs
Giao tranh
- Thời gian xuất hiện: 6:00 ⇒ 8:00 phút
- Không còn hồi sinh
Phần thưởng
- Giờ nhận Hunger of the Void (hiệu ứng Void Mite đơn) khi hạ 3 Grub, thay vì 4
- Giờ tính Feats cho đội nào hạ được 2/3 Grub, thay vì yêu cầu 3/3 (thông báo khi giao tranh kết thúc)
- Sát thương theo thời gian của Touch of the Void giờ gây nhiều sát thương hơn ở cộng dồn 2 và 3
Rift Herald
Giao tranh
Sát thương trong giao tranh sẽ khó né hơn, nhưng cuộc giao tranh sẽ diễn ra nhanh hơn.
- Giờ xuất hiện lúc 15:00 phút
- Gỡ bỏ Herald's Gaze (hiệu ứng giảm sát thương đơn mục tiêu)
- Sát thương cộng thêm theo máu hiện tại của mục tiêu: 4% ⇒ 20%
- Tỉ lệ AD của đòn Swipe: 3.0 ⇒ 1.25
- Sửa lỗi đòn đánh không phải tướng làm giảm hồi chiêu con mắt
Thú triệu hồi
Thay đổi chất lượng trải nghiệm để giá trị ổn định hơn.
- Sát thương lao trụ cơ bản tăng, nhưng sát thương lao trụ giảm dần sau mỗi trụ trúng
- Tốc độ xoay khi điều khiển mượt và nhạy hơn, đặc biệt ở đầu quá trình điều khiển
- Khi điều khiển, nếu bạn đâm gần trụ địch mà không trúng, Rift Herald sẽ cố thực hiện đòn lao trụ không điều khiển, nếu có thể
Tiền thưởng mục tiêu
Chi trả
- Không còn trả thêm tới 60% vàng (300g) dựa trên mức chênh lệch tính toán
- Giờ trả thêm tới 10% chênh lệch vàng bên cạnh tiền thưởng cơ bản, tối đa 1000g
- Các mục tiêu nhỏ hơn (như Outer Turrets) có tiền thưởng cơ bản thấp hơn cũng nhận ít hơn từ chênh lệch vàng
Cách tính
- Điều chỉnh cách tính tiền thưởng mục tiêu cho chính xác hơn: Chênh lệch vàng quan trọng hơn; các mục tiêu khác ít quan trọng hơn.
Tiền thưởng tướng
Triệt tiêu
- Vẫn đợi đến phút thứ 6 của trận thì mới kích hoạt triệt tiêu tiền thưởng tướng
- Không còn triệt tiêu tiền thưởng khi một đội bị thua vừa phải
- Giờ triệt tiêu tiền thưởng trừ khi một đội đang dẫn vừa phải
Tinh chỉnh
- Vàng hạ gục cơ bản giờ tăng thêm 10g mỗi cấp từ cấp 7-18 (Tối đa: 420g)
- Tiền thưởng dương tích lũy từ hạ gục và hỗ trợ tăng 17%
- Tiền thưởng dương tích lũy từ farm tăng 14%
Phát hiện đổi đường
- Việc phát hiện vẫn yêu cầu đội phải có người đi rừng
- Việc phát hiện vẫn hoạt động từ 1:30 đến 3:00 ở đường trên, và 1:30 đến 2:15 ở đường giữa
- Tướng phòng thủ vẫn nhận toàn bộ vàng/kinh nghiệm của đường, nhận ít hơn 50% sát thương khi ở dưới trụ của mình ở đường trên, và trụ phòng thủ vẫn nhận ít hơn 95% sát thương khi có hai người không phải đi rừng ở đường đó
- Người không phải hỗ trợ không còn bị giảm vàng và kinh nghiệm từ lính trong lúc phát hiện đổi đường
- Hỗ trợ ở đường giữa và đường trên, khi đi cùng một tướng khác, giờ không nhận vàng hay kinh nghiệm từ lính và không thể dùng các lần sạc World Atlas
- Sát thương trụ tăng 1000% ở đường trên giờ chỉ kích hoạt khi thấy hai người không phải đi rừng, trong đó có một hỗ trợ, ở đường
TƯỚNG ĐƯỢC BUFF

Annie
- Sát thương Q: 70-210 (+80% AP) → 80-240 (+80% AP)
- Tiêu hao mana W: 90-110 → 70-90
- Xuyên phép nội tại R: 10-15% → 15-20%
Ashe
- Tỉ lệ AD của Q: 111/117/123/129/135% → 110/117.5/125/132.5/140%
- Tốc độ đánh của Q: 25/35/45/55/65% → 25/37.5/50/67.5/75%
K’Sante
- Sát thương W: 40-120 → 45-165
Leona
- Sát thương P: 1.5s → 2.5s
- Tiêu hao mana Q: 35 - 55 → 30 - 50
- Tiêu hao mana E: 60 → 40-60
Morgana
- Khiên E: 80/135/190/245/300 (+70% AP) → 100/155/210/265/320 (+70% AP)
- Sát thương R: 175/250/325 (+80% AP) → 200/275/350 (+80% AP)
- Tốc độ di chuyển cộng thêm của R: 10/35/60% → 20/40/60%
Orianna
- Tiêu hao mana Q: 30-50 → 35
Shen
- Sát thương % máu tối đa của Q cường hóa: 4-6% → 5-7%
TƯỚNG BỊ NERF
Gwen
- Giáp tăng theo cấp: 5.2 → 4.9
- Sát thương P lên quái: 5 + 15% AP → 5 + 10% AP
- Sát thương mỗi nhát cắt: 10 - 30 (+ 5% AP) ⇒ 10 - 30 (+ 2% AP)
- Sát thương tối đa: 110 - 310 (+ 60% AP) (+ 6x Nội tại) ⇒ 110 - 310 (+ 45% AP) (+ 6x Nội tại)
Kalista
- Máu cơ bản: 600 → 580
- AD cơ bản: 59 → 57AD
- Chỉ số tăng theo cấp: 3.25 → 4
- Sát thương cơ bản của E: 10-50 → 5-45
Naafiri
- Hồi chiêu W: 22-18 → 26-18
- Sát thương E1: 15-55 (+50% AD cộng thêm) → 15-55 (+40% AD cộng thêm)
Yorick
- Sát thương Mist Walker lên quái: 70% → 60%
HỆ THỐNG ĐƯỢC BUFF
Ignite
Sát thương: 70-410 → 70-475 (bắt đầu được buff từ cấp 6)
Unflinching
- Giáp và kháng phép khi bị hạn chế di chuyển và 2 giây sau đó: 6-12 → 10
HỆ THỐNG BỊ NERF
Rod of Ages
- Máu: 400 → 350
- AP: 50 → 45
Boots of Swiftness
- Tốc độ di chuyển: 60 → 55
ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG
Biscuits
- Máu hồi: 12% máu đã mất → 20 + 2% máu tối đa, tăng tới 100% dựa trên máu đã mất (tối đa khi mất 70%)
Feat boots
- Giá giày cấp 3: 750g → 500g
Swiftmarch
- Tốc độ di chuyển: 70 → 65
- Không còn tăng 4% tổng tốc độ di chuyển
- giờ tăng Adaptive Force bằng 5% Tốc độ di chuyển
Forever Forward
- TỔNG tốc độ di chuyển ngoài giao tranh: 10% → 8%
Spellslinger’s Shoes
- Xuyên phép %: 8% → 7%
Symbiotic Soles
- Giờ tăng 10 tốc độ di chuyển ngoài giao tranh
- Đã gỡ Empowered Recall trên giày cơ bản (vẫn còn ở bản nâng cấp)
