GHI CHÚ CẬP NHẬT LOL 25.07

Phiên bản 25.7 của Liên Minh Huyền Thoại mang đến hàng loạt thay đổi mới cho Khe Nứt Summoner, với Yone và Ivern là những tướng được buff mạnh nhất, trong khi Naafiri và Gwen bị giảm sức mạnh. Tiềm năng đi rừng của Yorick bị giảm, nhưng khả năng đường trên của hắn lại được tăng thông qua các chỉnh sửa có chủ đích. Xúc Tu Cổ Đại (Catalyst of Aeons) được tăng sức mạnh, trở thành lựa chọn thay thế vững chắc cho Chương Cổ Tích (Lost Chapter) dành cho tướng dùng năng lượng. Trong khi đó, Đài Phun và hiệu ứng Về Nhà Nhanh (Homeguard) bị giảm sức mạnh chủ yếu sau phút 14, nhưng được tăng nhẹ hồi phục trước phút 10, và hệ thống phát hiện đổi đường được tinh chỉnh để làm mượt chiến thuật đầu game.

Tướng được tăng sức mạnh:

Brand:

  • Giới hạn sát thương P lên quái thường (không phải quái khủng): 30 → 40
  • Giới hạn sát thương phát nổ P lên quái: 250-475 → 270-525

Olaf:

  • Thời gian niệm E 0,25s → 0,25 - 0,175s dựa trên 0,125% tốc độ đánh cộng thêm (W) được tính vào

Yone:

  • P không còn bị phạt tỉ lệ chí mạng
  • E không còn xóa khống chế khi quay về

Volibear:

  • Sát thương cường hóa W từ 50% → 50% + 15% SMCK cộng thêm

Trundle:

  • Làm chậm E tăng từ 30% - 46% → 34% - 50%
  • Hồi chiêu E giảm từ 24 - 16 giây → 21 - 15

Ivern :

  • Thời gian trói chân Q tăng từ 1,2 - 2 giây → 1,6 - 2 giây

Shaco:

  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm P: 25% → 30%
  • Tỉ lệ SMCK cộng thêm Q: 60% → 65%

Shen:

  • Q giờ gây sát thương phẳng lên trụ 10-40

 

Giảm sức mạnh tướng:

Lulu:

  • Sát thương tối thiểu Q giảm từ 70 - 210 → 60 - 200
  • Sát thương tối đa Q: 105-315 → 90-300
  • Hồi chiêu W tăng từ 18 - 16 giây → cố định 18

Gwen:

  • Sát thương cơ bản cú cắt cuối Q giảm từ 70 - 170 → 60 - 160
  • Giáp/kháng phép cơ bản W giảm từ 25 → 22
  • Tỉ lệ SMPT W tăng từ 5% → 7%

Lillia:

  • Tỉ lệ SMPT E giảm từ 60% → 50%

Darius:

  • Giáp cơ bản: 39 → 37
  • Hồi chiêu E: 24-14 → 26-16

Naafiri:

  • Giáp: 30 → 28
  • Máu: 635 → 610
  • Hồi chiêu W: 20-18 → 22-18
  • Hệ số sát thương P lên quái: 165% → 155%
  • Hệ số sát thương Q lên lính 80% → 100%

 

Điều chỉnh tướng:

Singed:

  • Hồi chiêu P trên mỗi mục tiêu: 8 → 10
  • Tỉ lệ SMPT mỗi giây Q: 40% SMPT → 42,5% SMPT
  • Chỉ số R: 30-100 → 25-95

Xerath:

  • Tỉ lệ SMPT Q 85% → 90%
  • Sát thương W: 60-200 + 60% SMPT → 50-190 + 65% SMPT
  • Sát thương E: 80-200 → 70-190
  • Sát thương R: 180-280 + 40% SMPT → 170-270 + 45% SMPT

Yorick làm lại:

  • Tăng giáp theo cấp giảm từ 5,2 → 4,5
  • SMCK cơ bản của Quỷ Ghê Tởm đổi từ 4 - 90 (theo mốc) → 15 - 75 (tăng theo cấp)
  • Tỉ lệ SMCK Quỷ Ghê Tởm giảm từ 20% tổng → 20% cộng thêm
  • Máu cơ bản Quỷ Ghê Tởm đổi từ 110 - 212 (tuyến tính) → 110 - 400 (tăng theo cấp)
  • Tỉ lệ máu Quỷ Ghê Tởm giảm từ 20% tổng → 15% cộng thêm
  • Tốc độ đánh Quỷ Ghê Tởm đổi từ 8% mỗi cấp thành 100% tốc độ đánh cộng thêm của Yorick
  • Giảm sát thương lên quái của Quỷ Ghê Tởm tăng từ 50% → 60%
  • Giảm sát thương lên lính của Quỷ Ghê Tởm tăng từ 0% → 60%
  • Quỷ Ghê Tởm không còn bị hạ gục ngay lập tức bởi các kỹ năng đơn mục tiêu
  • Quỷ Ghê Tởm giờ nhận 200% sát thương từ đòn đánh tướng cận chiến
  • Giảm sát thương từ kỹ năng diện rộng lên Quỷ Ghê Tởm đổi từ 50% cố định → 34% - 60% (cấp 1-14)
  • Thời gian hồi mộ từ P đổi từ 12/6/2 (cấp 1/7/13) → 8 - 2 (cấp 1-13, mỗi 2 cấp)
  • Tỉ lệ SMCK Q tăng từ 40% → 50%
  • Hồi chiêu Q giảm từ 7-4 giây → 6-4
  • Q giờ để lại một mộ nếu trúng quái lớn hoặc tướng (không tạo 2 mộ nếu kết liễu chúng)
  • E không còn gây 15% máu hiện tại (giờ hoàn toàn là sát thương tối thiểu)
  • Bỏ giới hạn sát thương E lên quái
  • Tỉ lệ SMPT E tăng từ 70% → 100%
  • E không còn tăng 20% sát thương của Quỷ Ghê Tởm
  • E giờ giảm 18% - 30% giáp của mục tiêu trong 4 giây
  • Tốc độ di chuyển về phía mục tiêu từ E tăng từ 20% → 30%
  • SMCK cơ bản R tăng từ 0-40 → 50-100
  • Tỉ lệ SMCK R giảm từ 50% tổng → 30% cộng thêm
  • Máu cơ bản R tăng từ 400-1650 → 1050-3200
  • Tỉ lệ máu R giảm từ 60% tổng → 60% cộng thêm

 


Tăng sức mạnh trang bị:

Catalyst of Aeons:

  • Thêm Hồng Ngọc thứ hai vào công thức
  • Năng lượng tăng từ 300 → 375
  • Hồi năng lượng tăng từ 7% sát thương nhận vào → 10%

Rod of Ages:

  • Hồi năng lượng tăng từ 7% sát thương nhận vào → 10%

Buff Lưỡi Gươm U Linh (Umbral Glaive):

  • Giá 2600 → 2500
  • SMCK 50 → 55

 

ĐIỀU CHỈNH HỆ THỐNG

Đài Phun & Homeguard

  • % Máu tối đa hồi mỗi giây: 10,4% → 8%
  • % Năng lượng tối đa hồi mỗi giây: 12,4% → 10%
  • % Máu/Năng lượng đã mất hồi mỗi giây: 6-12% (phút 1-14) → 16% (mọi lúc)
  • Tốc độ di chuyển tăng rồi giảm dần từ Homeguard: 75-150% (phút 1-14) → 65-150% (phút 1-40)

Phát hiện đổi đường

  • Vùng phát hiện được thu nhỏ lại, không còn bao gồm bãi Chim Quỷ Biến Dị (Raptor)
  • NGẮM + BẢN ĐỒ

    Trong bài khởi động này, bạn sẽ luyện tập cải thiện độ chính xác tốc độ với chuột, sự phối hợp tay - mắt với bàn phím và tầm quan sát của mình.

    XEM THÊM 
  • NÉ TRÁNH

    Nhiệm vụ này, bạn sẽ kiểm tra khả năng của mình để né đòn. Kẻ địch sẽ phóng nhiều loại đạn khác nhau về phía bạn, buộc bạn phải phản ứng thật nhanh né tránh chúng để duy trì sự sống sót của mình.

    XEM THÊM 
  • SHOOTVIVAL

    Trong nhiệm vụ này, bạn sẽ đối mặt với một bài kiểm tra căng thẳng trong đó bạn phải né các kỹ năng của kẻ địchtránh xa lính đang đuổi theo bạn để tấn công bạn ở cự ly gần.

    XEM THÊM