XEM TRƯỚC GHI CHÚ CẬP NHẬT 25.12
CẬP NHẬT TƯỚNG
Aatrox
- Tỉ lệ Hồi máu từ Nội tại lên Tướng: 80% ⇒ 100%
- Tỉ lệ Hồi máu từ Nội tại lên Lính: 20% ⇒ 25%
- Tỉ lệ Hồi máu từ sát thương E lên Tướng: 16% (+0.9% mỗi 100 máu cộng thêm) ⇒ 16% (+1.1% mỗi 100 máu cộng thêm)
Ahri
- Thời gian làm mê hoặc của E: 1.2-2 ⇒ 1.2-1.8
- R Hồi chiêu: 130 / 115 / 100 ⇒ 140 / 120 / 100
Aphelios
- Tốc độ Đánh cấp 1: .640 ⇒ .665
- Tốc độ Di chuyển của Severum Onslaught: 20% ⇒ 25%
- Sát thương Calibrum Moonshot: 60-160 (+42-60% SMCK cộng thêm) ⇒ 70-160 (+42-60% SMCK cộng thêm)
Aurora
- Kháng Phép cơ bản: 30 ⇒ 32
- Sát thương R: 175 / 275 / 375 (+60% SMPT) ⇒ 175 / 275 / 375 (+70% SMPT)
Azir
- Tốc độ Di chuyển: 335 ⇒ 330
- Tốc độ Đánh mỗi cấp: 6% ⇒ 5.5%
Bard
- Tốc độ Di chuyển cơ bản: 330 ⇒ 335
Bel'Veth
- Tầm dùng R: 275 ⇒ 175 / 275 / 375 / 450 (khớp với tầm tấn công E)
- Sửa lỗi: Dùng R sẽ không còn khiến Bel’Veth không thể sử dụng các phép Bổ Trợ không phải Tốc Biến
Garen
- Sát thương E: 4 / 8 / 12 / 16 / 20 (+36 / 38 / 40 / 42 / 44% SMCK) ⇒ 4 / 7 / 10 / 13 / 16 (+36 / 39 / 42 / 45 / 48% SMCK) (Lưu ý: Đây sẽ là tăng sức mạnh sau 100 SMCK tổng)
- Sửa lỗi E: Giảm giáp giờ được kéo dài chính xác bởi các vòng xoay bổ sung thay vì đôi khi không cộng dồn nếu thời lượng còn lại quá thấp
Gwen
- Máu cơ bản: 620 ⇒ 600
- Hồi chiêu W: 22 / 21 / 20 / 19 / 18 ⇒ 24 / 22.5 / 21 / 19.5 / 18 giây
Jax
- Tốc độ Đánh cộng thêm mỗi cộng dồn từ Nội tại: 3.5 / 5 / 6.5 / 8 / 9.5 / 11% (dựa trên cấp độ) ⇒ 5 / 6.5 / 8 / 9.5 / 11 / 12.5% (dựa trên cấp độ)
Kalista
- Máu cơ bản: 580 ⇒ 560
- Hồi chiêu Q: 8 ⇒ 9 giây
LeBlanc
- Sát thương E: 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+80% SMPT) ⇒ 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+85% SMPT)
- Hồi chiêu R: 50 / 40 / 30 ⇒ 45 / 35 / 25
Lee Sin
- Hồi chiêu E: 9 ⇒ 8 giây
- Làm chậm từ E: 20 / 35 / 50 / 65 / 80% ⇒ 35 / 45 / 55 / 65 / 75%
Mordekaiser
- Sát thương Q: 0–45 (dựa trên cấp độ) (+80 / 110 / 140 / 170 / 200) (+70% SMPT) ⇒ 0–45 (dựa trên cấp độ) (+80 / 115 / 150 / 185 / 220) (+70% SMPT)
Neeko
- Sát thương Q: 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+50% SMPT) ⇒ 60 / 110 / 160 / 210 / 260 (+60% SMPT)
- Sát thương phép cộng thêm từ W: 40 / 75 / 110 / 145 / 180 ⇒ 30 / 65 / 100 / 135 / 170
Nidalee
- Sát thương dạng cận chiến của E: 70 / 130 / 190 / 250 (+ 70% SMCK cộng thêm) (+ 40% SMPT) ⇒ 70 / 130 / 190 / 250 (+ 70% SMCK cộng thêm) (+ 55% SMPT)
Rammus
-
Giáp cơ bản: 40 ⇒ 35
-
Tăng trưởng Giáp: 5.5 ⇒ 4.5
-
Tốc độ Đánh cấp 1: 0.656 ⇒ 0.7
-
Sát thương Vật lý cơ bản: 55 ⇒ 65
-
Nội tại LOẠI BỎ: Đòn đánh thường của Rammus không còn nhận 10 (+10%) giáp (tăng 50% khi dùng W) thành sát thương phép trên đòn đánh
-
Nội tại MỚI: Rammus giờ nhận thêm 15% tổng Giáp và Kháng Phép của hắn thành SMCK cộng thêm
-
Sát thương Q: 80 / 110 / 140 / 170 / 200 ⇒ 80 / 120 / 160 / 200 / 240
-
Q Di chuyển Mượt Mà: Quả Cầu Tốc Độ không còn khiến Rammus không thể dùng E trong khoảng ~0.375 giây sau khi va chạm với kẻ địch
-
Thời gian hiệu lực W: 6 ⇒ 7 giây
-
Thời gian W khi đánh thường: Thời gian hiệu lực W không còn được tăng thêm khi đánh thường
-
Giáp cộng thêm từ W: 40 (+35 / 45 / 55 / 65 / 75% tổng giáp) ⇒ 27 (+30 / 37.5 / 45 / 42.5 / 60% tổng giáp)
-
Kháng Phép cộng thêm từ W: 10 (+30 / 35 / 40 / 45 / 50% tổng kháng phép) ⇒ 27 (+30 / 37.5 / 45 / 42.5 / 60% tổng kháng phép)
-
Sát thương phản lại từ W: 15 (+15% tổng giáp) ⇒ 15 (+10% tổng giáp) (+10% tổng kháng phép)
-
Sát thương Rồng từ W: W của Rammus giờ phản lại đúng sát thương từ các đòn đánh thường của Rồng (tương tự Giáp Gai)
-
Cải thiện mô tả W: Mô tả W giờ nói rõ hơn lượng Giáp và Kháng Phép sẽ nhận được từ kỹ năng
-
Cải thiện mô tả W: Mô tả W không còn bị trống khi kỹ năng đang kích hoạt và giờ sẽ hiển thị lượng sát thương trả lại
-
Tốc độ Đánh từ E: E không còn cho Rammus 20 / 25 / 30 / 35 / 40% tốc độ đánh cộng thêm.
-
Sát thương E lên Quái: E giờ gây 80 / 100 / 120 / 140 / 160 (+70% SMPT) lên quái khi dùng (Lưu ý: Kỹ năng này không gây sát thương lên tướng)
-
Hồi chiêu R: 90 ⇒ 120/105/90 giây
-
Sát thương ban đầu của R: 100 / 175 / 250 (+60% SMPT) ⇒ 150/ 250 / 350 (+60% SMPT)
-
Sát thương tâm chấn của R: R không còn gây thêm 50% sát thương ở tâm vùng tác động
-
Xóa sát thương Dư Chấn của R: R không còn gây 20 / 30 / 40 (+10% SMPT) sát thương từ các dư chấn
-
Làm chậm từ R: 15 / 17.5 / 20% mỗi cộng dồn, tối đa 60 / 70 / 80% ⇒ 30 / 40 / 50%, không còn cộng dồn
-
Cải thiện chất lượng R: Rammus giờ có thể lao bằng Quả Cầu Tốc Độ ngay cả khi đang đứng trên kẻ địch nếu Soaring Slam được tung đủ nhanh
-
Cải thiện chất lượng R: Thời gian hoạt ảnh R được điều chỉnh lại để toàn bộ hoạt ảnh phát trong suốt cú lao
-
Sửa lỗi R: R không còn phá hoạt ảnh và khiến Quả Cầu Tốc Độ không được tung nếu dùng chúng quá nhanh cùng nhau
-
Sửa lỗi R: Sửa lỗi khiến hoạt ảnh R bị lỗi ở khoảng cách ngắn
Rumble
- Tổng sát thương phép của Q: 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 110% SMPT) (+ 6 / 7 / 8 / 9 / 10% máu tối đa của mục tiêu) ⇒ 60 / 90 / 120 / 150 / 180 (+ 110% SMPT) (+ 6 / 6.5 / 7 / 7.5 / 8% máu tối đa của mục tiêu)
- Làm chậm từ E: 15 / 20 / 25 / 30 / 35% ⇒ 10 / 15 / 20 / 25 / 30%
- Làm chậm cường hóa từ E: 22.5 / 30 / 37.5 / 45 / 52.5% ⇒ 15 / 22.5 / 30 / 37.5 / 45%
Samira
- Tốc độ Di chuyển cộng thêm mỗi cộng dồn Phong Cách từ Nội tại: 2 / 2.5 / 3 / 3.5% (cộng dồn tối đa: 12 / 15 / 18 / 21%) ⇒ 2.75 / 3 / 3.25 / 3.5% (cộng dồn tối đa: 16.5 / 18 / 19.5 / 21%)
- Sát thương Q: 0 / 5 / 10 / 15 / 20 (+95 / 102.5 / 110 / 117.5 / 125% SMCK) ⇒ 5 / 10 / 15 / 20 / 25 (+95 / 102.5 / 110 / 117.5 / 125% SMCK)
Senna
- Tỉ lệ rơi Linh Hồn từ mỗi lính bị hạ gục bởi Nội tại: 14% ⇒ 10%
Shen
- Sát thương E: 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+15% máu cộng thêm) ⇒ 60 / 85 / 110 / 135 / 160 (+11% máu cộng thêm)
Taliyah
Chỉ số cơ bản
- Kháng Phép cơ bản: 30 ⇒ 28
Q - Phi Thạch
- Sát thương Cường Hóa: 190% ⇒ 180%
Twisted Fate
- Tốc độ Đánh cộng thêm từ E: 10 / 20 / 30 / 40 / 50% ⇒ 15 / 25 / 35 / 45 / 55%
- Hồi chiêu R: 180 / 150 / 120 ⇒ 160 / 130 / 100 giây
Varus
- Giáp cơ bản: 27 ⇒ 24
Vi
- Sát thương theo % máu tối đa mục tiêu từ W: 4 / 5.5 / 7 / 8.5 / 10% (+2.857% SMCK cộng thêm) ⇒ 4 / 5 / 6 / 7 / 8 (+3.5% SMCK cộng thêm)
- Tốc độ Đánh cộng thêm từ W: 30 / 37.5 / 45 / 52.5 / 60% ⇒ 30 / 35 / 40 / 45 / 50%
- Sát thương cộng thêm từ E: 0 / 15 / 30 / 45 / 60 (+120% SMCK) (+100% SMPT) ⇒ 10 / 30 / 50 / 70 / 90 (+110% SMCK) (+100% SMPT)
Yorick
- Tốc độ Đánh của Lính Sương từ Nội tại: 0.5 (+100% tốc độ đánh cộng thêm của Yorick) ⇒ 0.5 (+8-80% tốc độ đánh)
- Sát thương Q: 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+50% SMCK) ⇒ 30 / 50 / 70 / 90 / 110 (+50% SMCK)
Zeri
- Sát thương R: 175 / 275 / 375 (+ 85% SMCK cộng thêm) (+ 110% SMPT) ⇒ 200 / 300 / 400 (+100% SMCK cộng thêm) (+110% SMPT)
- Sát thương Sét Lan từ R: 30% SMCK ⇒ 40% SMCK
Ngọc
Quyền Năng Bất Diệt
- Hiệu quả tầm xa: 60% ⇒ 40%
Atakhan
Chúng tôi đang điều chỉnh lại logic xuất hiện của Atakhan để khiến số lần xuất hiện đường trên so với đường dưới công bằng hơn, vì hiện tại hắn xuất hiện quá thường xuyên ở đường dưới so với đường trên.
Rồng
- Đòn đánh của Rồng: Tất cả đòn đánh thường của Rồng giờ kích hoạt hiệu ứng trên đòn đánh (ví dụ: Giáp Gai, Phòng Thủ Cầu Gai)
- Né đòn của Rồng: Tất cả đòn đánh thường của Rồng giờ tuân theo cơ chế né
